« Trở về

Tiếng Việt 1 - Tập 1

Tác giả: Đỗ Việt Hùng (Tổng Chủ Biên) - Lê Phương Nga (Chủ biên) - Thạch Thị Lan Anh
Giá bán: Bản mẫu
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Năm xuất bản: 2019

Clip Giới thiệu SGK Tiếng Việt 1

Chủ đề/ Bài  Tài liệu hỗ trợ học
Bài dạy minh họa SGK Tiếng Việt 1 - Bài 26: an at
  • Tiết 1

  • Tiết 2

Expand
BẢNG CHỮ CÁI
  • a A

  • b B

  • c C

  • d D

  • đ Đ

  • e E

  • g G

  • h H

  • i I

  • k K

  • l L

  • m M

  • n N

  • o O

  • p P

  • q Q

  • r R

  • s S

  • t T

  • u U

  • v V

  • x X

  • y Y

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 1. Xin chào
  • Cách cầm bút

  • Chào bạn

  • Tư thế ngồi đọc

  • Tư thế ngồi viết

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - BÀI 2. a b c d đ e
  • Đọc - tìm chữ a (GV-HS)

  • Đọc - tìm chữ a (HS-HS)

  • Tìm chữ a, b, c, d, đ, e

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - BÀI 3. g h i k l m
  • Tạo hình chữ G

  • Tạo hình chữ H

  • Tạo hình chữ I

  • Tạo hình chữ K

  • Tạo hình chữ L

  • Tạo hình chữ M

  • Tìm chữ g, h, i, k, l, m

  • Tìm chữ in thường - in hoa

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - BÀI 4. n o p q r s
  • Tạo hình chữ N

  • Tạo hình chữ O

  • Tạo hình chữ P

  • Tạo hình chữ R

  • Tạo hình chữ S

  • Tạo hình nhữ Q

  • Tìm chữ in thường - in hoa

  • Tìm chữ n, o, p, q, r, s

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - BÀI 5. t u v x y
  • Tạo hình chữ T

  • Tạo hình chữ U

  • Tạo hình chữ V

  • Tạo hình chữ X

  • Tạo hình chữ Y

  • Tìm chữ in thường - in hoa

  • Tìm chữ t, u, v, x, y

  • Buổi sáng của bé

  • Buổi sáng của bé

  • Buổi sáng của bé

  • Buổi sáng của bé

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 6. c a
  • c, a

  • ca

  • ca múa

  • ca múa.

  • ca nô

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - BÀI 7. b e ê
  • b, e, ê

  • Bà bế bé

  • bế

  • Cá be bé

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - BÀI 8. o ô ơ
  • bễ

  • bẻ

  • bệ

  • Bò có bó cỏ

  • cỗ

  • cỏ

  • cọ

  • Cô có cá cờ

  • o, ô, ơ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - BÀI 9. d đ i
  • bí đỏ

  • d, đ, i

  • da bò

  • đi đò

  • dỗ bé

  • Dì, bé đi bộ ở bề đê

  • Dì, bé đi bộ ở bề đê

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 10. Ôn tập
  • Bà dỗ bé

  • bé bò

  • đá

  • da cá

  • đi bộ

  • đò

  • đổ

  • Quạ trồng đậu

  • Quạ trồng đậu

  • Quạ trồng đậu

  • Quạ trồng đậu

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - BÀI 11. h k kh
  • Bé Kì hể hả

  • h, k, kh

  • hồ cá

  • khe đá

  • khỉ bé

  • kì đà

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - BÀI 12. t u ư
  • Bé có tò he

  • cử tạ

  • củ từ

  • t, u, ư

  • tê tê

  • tu hú

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - BÀI 13. l m n
  • l, m, n

  • le le

  • li

  • Mẹ, bé Na đi ô tô

  • nơ đỏ

  • tô mì

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - BÀI 14. nh th p - ph
  • cá thu

  • nh, th, ph

  • Nhà bé Thi ở phố nhỏ

  • nhũ đá

  • phố cổ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 15. Ôn tập
  • Bé Thư thủ thỉ

  • cá mú

  • cà phê

  • cổ thụ

  • kè đá

  • lư đá

  • nhà kho

  • thu

  • Anh em khỉ lấy chuối

  • Anh em khỉ lấy chuối

  • Anh em khỉ lấy chuối

  • Anh em khỉ lấy chuối

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - BÀI 16. r s v x
  • Bé kể

  • Bờ đê có dế ri rỉ

  • r, s, v, x

  • rễ si

  • tò vò

  • vé xe

  • xe bò

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - BÀI 17. ch tr y
  • Bé Trà bị té

  • cá trê

  • ch, tr, y

  • che ô

  • trà mi

  • y bạ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - BÀI 18. g gh
  • Bé Vi ghé thăm nhà cô Thu

  • g, gh

  • ghi vở

  • gồ ghề

  • nhà ga

  • tủ gỗ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - BÀI 19. gi q - qu
  • Bé Quế về quê

  • gi, q, qu

  • giá đỗ

  • giỏ quà

  • quạ

  • quế

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 20. Ôn tập
  • chỉ đỏ

  • gà ri

  • ghe

  • giỏ cá

  • ru bé

  • Tò vò vo ve.

  • tre

  • ví da

  • Con quạ khôn ngoan

  • Con quạ khôn ngoan

  • Con quạ khôn ngoan

  • Con quạ khôn ngoan

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - BÀI 21. ng ngh
  • Bé kê ghế

  • cá ngừ

  • Mẹ nghe bé kể

  • ng, ngh

  • ngã ba

  • nghệ sĩ

  • nghi lễ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - BÀI 22. ia
  • bìa vở

  • đĩa sứ

  • ia

  • lá tía tô

  • Thỏ và gà tía

  • vỉa hè

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - BÀI 23. ua ưa
  • cà chua

  • dưa lê

  • nô đùa

  • ua, ưa

  • xô nhựa

  • Cua và rùa

  • Cua và rùa

  • Cua và rùa

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 24. Ôn tập
  • bò bía

  • chia quà

  • chùa cổ

  • cưa gỗ

  • Đọc chữ số

  • mưa gió

  • nghé

  • Tìm chữ số

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 25. Ôn tập
  • Bà cho bé quà

  • Bà cho mẹ quà

  • Nhà có quả gì

  • Con chuột nhanh trí

  • Con chuột nhanh trí

  • Con chuột nhanh trí

  • Con chuột nhanh trí

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 26. an, at
  • an

  • bàn là

  • bát chè

  • bờ cát

  • nhãn vở

  • Chia quà

  • Chia quà

  • Chia quà

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 27. am ap
  • múa sạp

  • quả cam

  • quả trám

  • tháp Chàm

  • trạm trổ

  • xe đạp

  • Đố quả

  • Đố quả

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 28. ang ac
  • bạc hà

  • Hạt cát

  • lá bàng

  • lạc đà

  • làng mạc

  • nhạc sĩ

  • thang gỗ

  • Hạt bàng

  • Hạt bàng

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 29. anh ach
  • củ hành

  • khách sạn

  • lạch bạch

  • mảnh khảnh

  • quả chanh

  • sách vở

  • Sách vở sạch sẽ

  • Sách vở sạch sẽ

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 30. Ôn tập
  • an

  • at

  • hạt đỗ

  • nhà sàn

  • sạch sẽ

  • trạm gác

  • trang vở

  • Cái vỏ chuối

  • Đi sở thú

  • Cái vỏ chuối

  • Đi sở thú

  • Cái vỏ chuối

  • Đi sở thú

  • Cái vỏ chuối

  • Đi sở thú

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 31. ai ay
  • chạy thi

  • chữa cháy

  • dải lụa

  • gà mái

  • lái xe

  • máy bay

  • Đố bé

  • Đố bé

  • Đố bé

  • Đố bé

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 32. ao, au
  • báo cáo

  • cau mày

  • chào cờ

  • quả cau

  • rau cải

  • sao mai

  • Xào rau

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 33. ăn ăt
  • bắt cá

  • cái chăn

  • cắt cỏ

  • củ sắn

  • thợ lặn

  • tủ sắt

  • Chớ để mẹ lo

  • Chớ để mẹ lo

  • Chớ để mẹ lo

  • Chớ để mẹ lo

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 34. ân ât
  • cái cân

  • đất đỏ

  • lật đật

  • nhật kí

  • quả mận

  • sân gạch

  • Về quê

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 35. Ôn tập
  • bật lửa

  • cái chai

  • chai sữa

  • con ngao

  • gảy đàn

  • mào gà

  • nặn bánh

  • rau cần

  • Chuyện ở sở thú

  • Gõ phách

  • Chuyện ở sở thú

  • Gõ phách

  • Chuyện ở sở thú

  • Chuyện ở sở thú

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 36. en et
  • bánh tét

  • đan len

  • dế mèn

  • gió rét

  • sen

  • vẹt

  • Én nhỏ

  • Én nhỏ

  • Én nhỏ

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 37. ên êt
  • bến xe

  • bồ kết

  • dệt lụa

  • lên xe

  • rổ hến

  • vết chân

  • Nghỉ hè

  • Nghỉ hè

  • Nghỉ hè

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 38. in it
  • bịt mắt

  • đàn vịt

  • đèn pin

  • kín mít

  • nhà in

  • quả mít

  • Gà và vịt

  • Gà và vịt

  • Gà và vịt

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 39. on ot
  • chót vót

  • đan sọt

  • hòn đá

  • nón lá

  • quả còn

  • Quả ngon

  • quả nhót

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 40. Ôn tập
  • ên

  • êt

  • hót rác

  • lon ton

  • quà tết

  • tay vịn

  • thợ rèn

  • tít mắt

  • Dế mèn đáng khen

  • Thỏ con không vâng lời mẹ

  • Dế mèn đáng khen

  • Thỏ con không vâng lời mẹ

  • Thỏ con không vâng lời mẹ

  • Thỏ con không vâng lời mẹ

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 41. ôn ôt
  • cà rốt

  • Chia cà rốt

  • chùa Một Cột

  • con chồn

  • đốt lửa

  • lộn xộn

  • nhào lộn

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 42. ơn ơt
  • con lợn

  • cơn mưa

  • mũ phớt

  • quả ớt

  • thợ sơn

  • thớt gỗ

  • Đón mưa

  • Đón mưa

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 43. Ôn tập
  • bột

  • cá thờn bơn

  • cái vợt

  • hôn

  • mái tôn

  • nốt nhạc

  • Rau quả

  • thủ môn

  • xốt cà chua

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 44. Ôn tập
  • Đưa hàng lên tàu

  • Thỏ con che mưa

  • Những quả trứng trong vườn

  • Những quả trứng trong vườn

  • Những quả trứng trong vườn

  • Những quả trứng trong vườn

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 45. Luyện tập
  • cá quả

  • cái ghe

  • đàn gà

  • ê ke

  • Cô lật đật

  • Cô lật đật

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 46. un ut ưt
  • áo thun

  • bay nhanh vun vút

  • bút chì

  • Các chú lợn con

  • cún con

  • gà trống

  • mứt tết

  • nứt nẻ

  • thú nhún

  • ve sầu

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 47. iên iêt
  • biệt thự

  • bờ biển

  • cô tiên

  • nhiệt kế

  • viên phấn

  • viết bài

  • Nhà kiến

  • Nhà kiến

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 48. yên yêt
  • con yến

  • Sư tử và lợn con

  • yên ả

  • yên ngựa

  • yết giá

  • yết kiến

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 49. uôn uôt
  • bánh cuốn

  • buôn làng

  • chuồn chuồn

  • chuột nhắt

  • ruột bút

  • tuốt lúa

  • Chuột nhắt ra phố

  • Chuột nhắt ra phố

  • Chuột nhắt ra phố

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 50. Ôn tập
  • bún bò

  • chun

  • cột điện

  • cuộn len

  • lụt

  • Nhà bà

  • sụt đất

  • vuốt ve

  • Bảo vệ chim non

  • Bảo vệ chim non

  • Bảo vệ chim non

  • Bảo vệ chim non

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 51. ươn ươt
  • con vượn

  • lướt ván

  • tàu lượn

  • thướt tha

  • trượt ngã

  • vườn nho

  • Chị lá đa

  • Chị lá đa

  • Chị lá đa

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 52. ăm ăp
  • bế ẵm

  • bồn tắm

  • cặp da

  • lắp ráp

  • Ngăn nắp

  • tăm tre

  • thắp đèn

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 53. âm âp
  • ấm trà

  • cá mập

  • củ sâm

  • Mưa hè

  • mưa phùn

  • nấm sò

  • tập múa

  • tấp nập

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 54. em ep
  • cá chép

  • dán tem

  • dép lê

  • lễ phép

  • nem chua

  • que kem

  • Vì sao

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 55. Ôn tập
  • gắp

  • gấp chăn

  • khu vườn

  • mâm quả

  • ngắm hoa

  • ngõ hẻm

  • Vườn cà chua

  • xanh mướt

  • Chích choè và cò đáng chê

  • Chích choè và cò đáng chê

  • Chích choè và cò đáng chê

  • Chích choè và cò đáng chê

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 56. êm êp
  • bếp lửa

  • cái gậy

  • lúa nếp

  • sắp xếp

  • tấm đệm

  • tập đếm

  • Tập đếm (Bài đọc)

  • thềm nhà

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 57. im ip
  • bắt nhịp

  • bìm bịp

  • con nhím

  • gà chíp

  • trốn tìm

  • xem phim

  • Tam thể mơ

  • Tam thể mơ

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 58. om op
  • chóp nón

  • đom đóm

  • góp tiền

  • hòm thư

  • Hòm thư (Bài đọc)

  • họp nhóm

  • thôn xóm

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 59. ôm ôp
  • chôm chôm

  • con tôm

  • hộp sữa

  • làm gốm

  • ồm ộp

  • tốp ca

  • Cốm

  • Cốm

  • Cốm

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 60. Ôn tập
  • hộp bánh

  • lom khom

  • lổm ngổm

  • móm mém

  • nếm

  • sim tím

  • xếp hình

  • Quả bóng rùa

  • Quả các miền

  • Quả bóng rùa

  • Quả các miền

  • Quả các miền

  • Quả bóng rùa

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 61. ơm, ơp
  • bát cơm

  • bơm xe

  • hợp tác

  • lợp nhà

  • ơm

  • ơp

  • Lan ốm

  • Lan ốm

  • Lan ốm

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 62. um, up, uôm
  • ao chuôm

  • búp sen

  • chum

  • chụp đèn

  • lụp xụp

  • Mùa hè đến

  • mũm mĩm

  • quả muỗm

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 63. ươm ươp
  • con bướm

  • cướp cờ

  • hạt cườm

  • quả mướp

  • ướp đá

  • vườn ươm

  • Giàn mướp

  • Giàn mướp

  • Giàn mướp

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 64. iêm iêp yêm
  • bao diêm

  • diếp cá

  • dừa xiêm

  • liềm

  • tấm liếp

  • yếm

  • yểm trợ

  • Hiệp sĩ

  • Hiệp sĩ

  • Hiệp sĩ

  • Hiệp sĩ

  • Hiệp sĩ

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 65. Ôn tập
  • cánh buồm

  • lớp

  • nơm

  • rơm

  • tiếp đón

  • túm tụm

  • xơ mướp

  • Căn nhà của thỏ

  • Người bán mũ và đàn khỉ

  • Căn nhà của thỏ

  • Người bán mũ và đàn khỉ

  • Căn nhà của thỏ

  • Người bán mũ và đàn khỉ

  • Người bán mũ và đàn khỉ

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 66. ăng ăc
  • búp măng

  • ghế băng

  • khắc gỗ

  • mặc áo

  • quả lắc

  • Rằm tháng tám

  • thăng bằng

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 67. âng âc
  • bậc thang

  • Giàn gấc

  • gió bấc

  • nâng lên

  • nhà tầng

  • quả gấc

  • vầng trán

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 68. eng ec
  • cái xẻng

  • chó béc giê

  • gõ kẻng

  • sơn véc ni

  • tờ séc

  • xà beng

  • Giúp bạn

  • Giúp bạn

  • Giúp bạn

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 69. ong oc
  • chong chóng

  • con cóc

  • học vẽ

  • Làm gì khi bị lạc

  • quả bóng

  • sóng biển

  • tóc bạc

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 70. Ôn tập
  • bấc đèn

  • bóc vỏ

  • con còng

  • Đổ rác

  • mắc

  • mặc ấm

  • nắng

  • tâng bóng

  • trạm xăng

  • Chim trong lồng

  • Chim trong lồng

  • Chim trong lồng

  • Chim trong lồng

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 71. ông ôc
  • con cua

  • con ốc

  • công viên

  • cột mốc

  • đánh trống

  • dòng sông

  • Mưa

  • Tập tầm vông

  • thợ mộc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 72. ung uc
  • bông cúc

  • Làm đẹp hè phố

  • quả sung

  • sáo trúc

  • trung thu

  • tung tăng

  • xúc đất

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 73. ưng ưc
  • chim ưng

  • con mực

  • củ gừng

  • mừng rỡ

  • náo nức

  • nóng bức

  • Hưng và Lực

  • Hưng và Lực

  • Hưng và Lực

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 74. iêng iêc yêng
  • bàn tiệc

  • cá diếc

  • cái kiềng

  • chiêng đồng

  • con yểng

  • củ riềng

  • rạp xiếc

  • Sắc màu chim chóc

  • Sắc màu chim chóc

  • Sắc màu chim chóc

  • Sắc màu chim chóc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 75. Ôn tập
  • bông

  • chao liệng

  • Chuồn chuồn

  • con dốc

  • con ngỗng

  • gốc cây

  • sừng bò

  • tập thể dục

  • tung hứng

  • Gà con tìm sâu cho mẹ

  • Gà con tìm sâu cho mẹ

  • Gà con tìm sâu cho mẹ

  • Gà con tìm sâu cho mẹ

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 76. uông uôc
  • cái cuốc

  • đi xuồng

  • đồng ruộng

  • luộc rau

  • ngọn đuốc

  • quả chuông

  • Giữ ấm

  • Giữ ấm

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 77. ương ước
  • gương

  • hướng dương

  • lược gỗ

  • thược dược

  • thước kẻ

  • tô tượng

  • Làm vườn

  • Làm vườn

  • Làm vườn

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 78. ênh êch
  • bập bênh

  • bệnh viện

  • con ếch

  • kênh rạch

  • vầng trăng chênh chếch

  • Bênh vực bạn

  • Bênh vực bạn

  • Bênh vực bạn

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 79. inh ich
  • Lịch phát sóng

  • máy tính

  • ngộ nghĩnh

  • tinh khiết

  • tĩnh mịch

  • tờ lịch

  • xích đu

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 80. Ôn tập
  • bình phong

  • cái phích

  • lênh đênh

  • luống rau

  • que tính

  • rước đèn

  • vỉ thuốc

  • xem kịch

  • Đọc sách

  • Tình bạn

  • Đọc sách

  • Tình bạn

  • Tình bạn

  • Đọc sách

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 81. âu ây
  • Bác cần cẩu

  • cẩu hàng

  • cấy lúa

  • châu chấu

  • chim sâu

  • đám mây

  • nhảy dây

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 82. eo êu
  • bèo tây

  • cái lều

  • cao lêu đêu

  • Chú thỏ tinh khôn

  • con mèo

  • con sếu

  • kéo co

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 83. iu ưu
  • bưu thiếp

  • cái rìu

  • con cừu

  • địu con

  • quả lựu

  • trĩu quả

  • Xe cấp cứu

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 84. oi ôi ơi
  • bơi lội

  • cái chổi

  • con dơi

  • con voi

  • gói bánh

  • nhà ngói

  • xôi nếp

  • Con gì

  • Con gì

  • Con gì

  • Con gì

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 85. Ôn tập
  • cái kéo

  • chói chang

  • chơi cờ

  • chú tễu

  • con nghêu

  • quả sấu

  • thợ xây

  • tựu trường

  • Quả cam ngọt ngào

  • Tai và tay

  • Quả cam ngọt ngào

  • Tai và tay

  • Quả cam ngọt ngào

  • Quả cam ngọt ngào

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 86. ui ưi
  • đồi núi

  • gửi thư

  • khung cửi

  • lau chùi

  • tầm gửi

  • túi xách

  • Bẫy chuột

  • Bẫy chuột

  • Bẫy chuột

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 87. uôi ươi
  • con ruồi

  • đồng muối

  • Mặt cười

  • nải chuối

  • quả bưởi

  • quăng lưới

  • tưới cây

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 88. Ôn tập
  • am ap

  • an at

  • ang ac

  • anh ach

  • bộ râu

  • Cấm đi một chiều

  • câu cá

  • Chỉ được rẽ phải

  • Chỉ được rẽ trái

  • chim sẻ

  • con sứa

  • Đường người đi bộ cắt ngang

  • hàng cau

  • Quy tắc giao thông

  • xẻ gỗ

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 89. Ôn tập
  • cái kim

  • canh gác

  • cồn cát

  • ghềnh đá

  • gọn gàng

  • kiểm tra

  • Nhà có con gì

  • Dê con trồng củ cải

  • Dê con trồng củ cải

  • Dê con trồng củ cải

  • Dê con trồng củ cải

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 90. Luyện tập
  • Con rùa

  • đàn ngan

  • Làm tính

  • mái nhà

  • nhà máy

  • tai nghe

Expand
Chủ đề/ Bài  Học liệu
  • Các sách cùng loại