« Trở về

Môn Toán - Tập 2

Tác giả: Trần Diên Hiển (Chủ biên) - Nguyễn Đình Khuê - Đào Thái Lai - Nguyễn Thúy Vân
Kích thước: 19 x 26
Giá bán: Bản mẫu
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Năm xuất bản: 2019

LỜI NÓI ĐẦU

 

Sách giáo khoa Toán 1 được biên soạn theo Chương trình môn Toán trong Chương trình Giáo dục phổ thông được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Thông tư số 32/2018/ TT-BGDĐT.

 

Sách giáo khoa Toán 1 gồm 2 tập dùng cho hai học kì trong năm học lớp 1.

 

Nội dung cả hai tập được biên soạn theo từng tiết học. Để giúp giáo viên khi dạy, học sinh khi học và phụ huynh khi kèm cặp con em mình xác định yêu cầu cần đạt sau mỗi tiết học, chúng tôi thể hiện bằng lô gô Em học xong bài này ở cuối mỗi tiết.

 

Các tiết học được phân chia thành hai loại: tiết học bài mới và tiết luyện tập. Trong mỗi tiết học, các tác giả đưa vào những tình huống trong thực tế tạo cơ hội cho học sinh có ý thức và khả năng vận dụng hiểu biết toán học của mình vào cuộc sống. Qua đó giúp học sinh từng bước phát triển năng lực môn Toán.

 

Thực hiện yêu cầu của chương trình, chúng tôi thiết kế bốn chủ đề Trải nghiệm toán học nhằm giúp học sinh bước đầu khám phá, phát hiện những ứng dụng của môn Toán trong cuộc sống; đồng thời, tạo thói quen làm việc theo nhóm ngoài giờ lên lớp.

 

Xen kẽ trong sách, chúng tôi giới thiệu các Bài đọc thêm dành cho học sinh yêu thích Toán hoặc giúp giáo viên, học sinh tháo gỡ vướng mắc trong quá trình dạy học.

 

Sách giáo khoa Toán 1 là tài liệu dành cho giáo viên khi dạy, học sinh khi học và phụ huynh kèm cặp con em mình trong quá trình thực hiện Chương trình và Sách giáo khoa mới.

 

Chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc để bộ sách ngày càng hoàn thiện hơn, đáp ứng yêu cầu của công cuộc “Đổi mới Chương trình và Sách giáo khoa” phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

 

Các tác giả

Chủ đề/ Bài  Tài liệu hỗ trợ học
Tiết 54. Các số trong phạm vi 20
  • Hinh 54.01

  • Hinh 54.02

  • Hinh 54.03

  • Hinh 54.04

  • Hinh 54.05

  • Hinh 54.06

  • Hinh 54.07

  • Hinh 54.08

  • Hinh 54.09

  • Hinh 54.10

  • Hinh 54.11

  • Hinh 54.12

  • Hinh 54.13

Expand
Tiết 56. Phép cộng không nhớ trong phạm vi 20
  • Hinh 56.01

  • Hinh 56.02

  • Hinh 56.03

  • Hinh 56.04

Expand
Tiết 57. Phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
  • Hinh 57.01

  • Hinh 57.02

  • Hinh 57.03

  • Hinh 57.04

  • Hinh 57.05

  • Hinh 57.06

Expand
Tiết 60. Đo độ dài
  • Hình 60.01

  • Hình 60.02

  • Hình 60.03

  • Hình 60.04

  • Hinh 60.05

  • Hinh 60.06

  • Hinh 60.07

  • Hinh 60.08

Expand
Tiết 61. Xăng-ti-mét
  • Hình 61.01

  • hình 61.02

Expand
Tiết 66. Các số tròn chục
  • Hinh 66.01

  • Hinh 66.02

  • Hinh 66.03

  • Hinh 66.04

  • Hinh 66.05

  • Hinh 66.06

  • HInh 66.07

  • Hinh 66.08

  • Hinh 66.09

  • Hinh 66.10

  • Hinh 66.11

  • Hinh 66.12

  • Hinh 66.13

Expand
Tiết 68. Các số có hai chữ số
  • Hinh 68.01

  • Hinh 68.02

  • Hinh 68.03

  • Hinh 68.04

  • Hinh 68.05

  • Hinh 68.06

  • Hinh 68.07

  • Hinh 68.08

Expand
Tiết 70. Các số có hai chữ số (tiếp theo)
  • Hinh 70.01

  • Hinh 70.02

  • Hinh 70.03

  • Hinh 70.04

  • Hinh 70.05

  • Hinh 70.06

  • Hinh 70.07

  • Hinh 70.08

  • Hinh 70.09

Expand
Tiết 72. So sánh các số có hai chữ số
  • Hình 72.01

  • Hình 72.02

  • Hình 72.03

  • Hình 72.04

  • Hình 72.05

  • Hình 72.06

  • Hình 72.07

  • Hình 72.08

Expand
Tiết 77. Đồng hồ
  • Hình 77.01

  • Hình 77.02

  • Hình 77.03

  • Hình 77.04

Expand
Tiết 79. Các ngày trong tuần lễ
  • Hình 79.01

  • Hình 79.02

Expand
Tiết 81. Phép cộng không nhớ trong phạm vi 100
  • Hinh 81.01

  • Hinh 81.02

  • Hinh 81.03

  • Hinh 81.04

  • Hinh 81.05

  • Hinh 81.06

Expand
Tiết 83. Phép trừ không nhớ trong phạm vi 100
  • Hình 83.01

  • Hình 83.02

  • Hình 83.03

  • Hình 83.04

Expand
Tiết 86. Cộng trừ nhẩm các số tròn chục
  • Hinh 86.01

Expand
Chủ đề/ Bài  Học liệu
Tiết 54. Các số trong phạm vi 20
  • Hinh 54.01

  • Hinh 54.02

  • Hinh 54.03

  • Hinh 54.04

  • Hinh 54.05

  • Hinh 54.06

  • Hinh 54.07

  • Hinh 54.08

  • Hinh 54.09

  • Hinh 54.10

  • Hinh 54.11

  • Hinh 54.12

  • Hinh 54.13

Expand
Tiết 56. Phép cộng không nhớ trong phạm vi 20
  • Hinh 56.01

  • Hinh 56.02

  • Hinh 56.03

  • Hinh 56.04

Expand
Tiết 57. Phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
  • Hinh 57.01

  • Hinh 57.02

  • Hinh 57.03

  • Hinh 57.04

  • Hinh 57.05

  • Hinh 57.06

Expand
Tiết 60. Đo độ dài
  • Hình 60.01

  • Hình 60.02

  • Hình 60.03

  • Hình 60.04

  • Hinh 60.05

  • Hinh 60.06

  • Hinh 60.07

  • Hinh 60.08

Expand
Tiết 61. Xăng-ti-mét
  • Hình 61.01

  • hình 61.02

Expand
Tiết 66. Các số tròn chục
  • Hinh 66.01

  • Hinh 66.02

  • Hinh 66.03

  • Hinh 66.04

  • Hinh 66.05

  • Hinh 66.06

  • HInh 66.07

  • Hinh 66.08

  • Hinh 66.09

  • Hinh 66.10

  • Hinh 66.11

  • Hinh 66.12

  • Hinh 66.13

Expand
Tiết 68. Các số có hai chữ số
  • Hinh 68.01

  • Hinh 68.02

  • Hinh 68.03

  • Hinh 68.04

  • Hinh 68.05

  • Hinh 68.06

  • Hinh 68.07

  • Hinh 68.08

Expand
Tiết 70. Các số có hai chữ số (tiếp theo)
  • Hinh 70.01

  • Hinh 70.02

  • Hinh 70.03

  • Hinh 70.04

  • Hinh 70.05

  • Hinh 70.06

  • Hinh 70.07

  • Hinh 70.08

  • Hinh 70.09

Expand
Tiết 72. So sánh các số có hai chữ số
  • Hình 72.01

  • Hình 72.02

  • Hình 72.03

  • Hình 72.04

  • Hình 72.05

  • Hình 72.06

  • Hình 72.07

  • Hình 72.08

Expand
Tiết 77. Đồng hồ
  • Hình 77.01

  • Hình 77.02

  • Hình 77.03

  • Hình 77.04

Expand
Tiết 79. Các ngày trong tuần lễ
  • Hình 79.01

  • Hình 79.02

Expand
Tiết 81. Phép cộng không nhớ trong phạm vi 100
  • Hinh 81.01

  • Hinh 81.02

  • Hinh 81.03

  • Hinh 81.04

  • Hinh 81.05

  • Hinh 81.06

Expand
Tiết 83. Phép trừ không nhớ trong phạm vi 100
  • Hình 83.01

  • Hình 83.02

  • Hình 83.03

  • Hình 83.04

Expand
Tiết 86. Cộng trừ nhẩm các số tròn chục
  • Hinh 86.01

Expand
  • Các sách cùng loại