« Trở về

Tiếng Việt 1 - Tập 2

Tác giả: Đỗ Việt Hùng (Tổng Chủ Biên) - Lê Phương Nga (Chủ biên) - Thạch Thị Lan Anh - Lương Thị Hiền
Giá bán: Bản mẫu
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Năm xuất bản: 2019

Clip Giới thiệu SGK Tiếng Việt 1

Chủ đề/ Bài  Học liệu
Bài dạy minh họa SGK Tiếng Việt 1 - Bài 26: an at
  • Tiết 1

  • Tiết 2

Expand
VẦN - Tuần 19 - Bài 91. iêu yêu ươu
  • Cánh diều

  • Yêu thương

  • Con hươu

  • siêu thị

  • Bỏ phiếu

  • Yểu điệu

  • Ốc bươu

Expand
VẦN - Tuần 19 - Bài 92. oa, oe
  • Họa sĩ

  • Múa xoè

  • Hoa loa kèn

  • Lập loè

  • Xe cứu hoả

  • Chích choè

Expand
VẦN - Tuần 19 - Bài 93. uê, uy, uya
  • hoa huệ

  • huy hiệu

  • đêm khuya

  • Khuê Văn Các

  • thủy thủ

  • khuy áo

  • phéc-mơ-tuya

Expand
VẦN - Tuần 19 - Bài 94. oan, oat
  • mũi khoan

  • hoạt hình

  • oan

  • cây xoan

  • soát vé

Expand
VẦN - Tuần 19 - Bài 95. Ôn tập
  • oa cái loa

  • oe

  • tròn xoe

  • vải thiều

  • già yếu

  • toa tàu

  • hoan hô

Expand
VẦN - Tuần 20 - Bài 96. oăn, oăt
  • tóc xoăn

  • chỗ ngoặt

  • băn khoăn

  • loắt choắt

  • khoẻ khoắn

  • nhọn hoắt

Expand
VẦN - Tuần 20 - Bài 97. oen, oet
  • nhoẻn cười

  • đục khoét

  • lòe loẹt

  • xoèn xoẹt

  • nhoè nhoẹt

Expand
VẦN - Tuần 20 - Bài 98. uân, uât
  • tuần lộc

  • luật sư

  • mùa xuân

  • xuất phát

  • hoà thuận

  • tường thuật

Expand
VẦN - Tuần 20 - Bài 99. uyn, uyt
  • màn tuyn

  • xe buýt

  • suỵt

  • huýt sáo

  • dầu luyn

  • xuýt xoa

Expand
VẦN - Tuần 20 - Bài 100. Ôn tập
  • oăn

  • oăt

  • huân chương

  • xoắn thừng

  • sản xuất

  • hoen rỉ

  • quấn quýt

  • tuần tra

Expand
VẦN - Tuần 21 - Bài 101.uyên, uyêt
  • kể chuyện

  • trăng khuyết

  • bóng chuyền

  • băng tuyết

  • vành khuyên

  • duyệt binh

Expand
VẦN - Tuần 21 - Bài 102. oam, oăm, oap
  • ngoạm hàng

  • sâu hoắm

  • ì oạp

  • xồm xoàm

  • mũi khoằm

Expand
VẦN - Tuần 21 - Bài 103. oang, oac
  • hoàng tử

  • xoạc chân

  • bóng loáng

  • áo khoác

  • hoàng hôn

  • nứt toác

Expand
VẦN - Tuần 21 - Bài 104. oăng, oăc
  • con hoẵng

  • ngoắc tay

  • loằng ngoằng

  • dấu ngoặc

  • nói liến thoắng

Expand
VẦN - Tuần 21 - Bài 105. Ôn tập
  • uyên

  • uyêt

  • kim tuyến

  • vòng xuyến

  • chim hoàng anh

  • đàn nguyệt

  • áo choàng

  • khoác vai

Expand
VẦN - Tuần 22 - Bài 106. oanh, oach
  • doanh trại

  • thu hoạch

  • đi loanh quanh

  • mới toanh

  • kế hoạch nhỏ

Expand
VẦN - Tuần 22 - Bài 107. uynh, uych
  • đèn huỳnh quang

  • ngã huỵch

  • phụ huynh

  • huých tay

  • chạy huỳnh huỵch

Expand
VẦN - Tuần 22 - Bài 108. oai, oay, uây
  • khoai lang

  • xoáy nước

  • khuấy bột

  • quả xoài

  • lốc xoáy

  • điện thoại

  • ngoe nguẩy

Expand
VẦN - Tuần 22 - Bài 109. oong, ooc, uơ, uênh, uêch, uâng, uyp
  • cái xoong

  • huơ vòi

  • quần soóc

  • huơ mũ

  • tuýp thuốc

Expand
VẦN - Tuần 22 - Bài 110. Ôn tập
  • oanh

  • oai

  • xếp đồ chơi vào giỏ

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 1. EM ĐÃ LỚN - Tuần 23
  • thổi kèn

  • cầu trượt

  • bé gảy đàn

  • bé đạt giải cao

  • ghẹ biển

  • đĩa gốm

  • hoa lan

  • quạt nan

  • củi khô cháy lép bép

  • bé đi men theo cũi

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 1. EM ĐÃ LỚN - Tuần 24
  • nghỉ mát

  • ngọc trai

  • trời chiều chạng vạng

  • vạc đi kiếm ăn

  • sóc ăn hạt dẻ

  • bé giặt giẻ lau

  • cửa hàng bách hóa

  • hộp bánh

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 1. EM ĐÃ LỚN - Tuần 25
  • cây cảnh

  • cái kìm

  • nước chảy xiết

  • mẹ nướng thịt xiên

  • sách vở gọn gàng

  • ghi bài

  • vắt chanh

  • tranh bóng

  • lá bàng đỏ ối

  • em chơi bóng bàn

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 2.GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG - Tuần 26
  • trống choai tập gáy

  • các bạn gái tập đan len

  • nảy mầm

  • cá mập

  • quả bí

  • hoa dã quỳ

  • bé đeo vòng bạc

  • bố căng bạt làm lều

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 2.GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG - Tuần 27
  • bé làm tính cộng

  • chị xâu kim

  • ướm thử áo

  • ướp lạnh thực phẩm

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 2.GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG - Tuần 28
  • ngà voi

  • đứng nghiêm

  • mẹ đi làm nương

  • dùng nước tiết kiệm

  • con hàu

  • củ su hào

  • cờ luân lưu

  • sai lúc lỉu

  • mẹ rán đậu

  • bé dán giấy

  • mèo bắt gián

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 3. TRƯỜNG HỌC CỦA EM - Tuần 29
  • Chọn d hay gi

  • cái bình

  • vòng ngọc bích

  • găng tay

  • ghim cài áo

  • lông chim

  • chim bồ nông

  • dấu hỏi hay ngã

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 3. TRƯỜNG HỌC CỦA EM - Tuần 30
  • ng hay ngh

  • cá sấu

  • mít sấy

  • ia hay ai

  • khiêu vũ

  • chim khướu

  • vỏ trứng

  • giò phong lan

  • dặn dò

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 3. TRƯỜNG HỌC CỦA EM - Tuần 31
  • túi kẹo

  • cáp treo

  • uôi hay ươi

  • y tá

  • kĩ sư

  • thắt lưng da

  • cửa ra vào

  • gia đình hòa thuận

  • gấu trắng ở bắc cực

  • thủ môn bắt bóng

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 4. THIÊN NHIÊN QUANH EM - Tuần 32
  • ng hay ngh

  • xòe quạt

  • xóa bảng

  • núi non trùng điệp

  • bé nâng niu búp bê

  • vòng nguyệt quế

  • thanh niên tình nguyện

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 4. THIÊN NHIÊN QUANH EM - Tuần 33
  • kéo co

  • cầu lông

  • bé chúc ông bà mạnh khỏe

  • bé đi cà kheo

  • nhẵn nhụi

  • nhụy hoa

  • cây sung

  • xung phong

  • ân hay âng

Expand
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP - CHỦ ĐIỂM 4. THIÊN NHIÊN QUANH EM - Tuần 34
  • gọng kính

  • ghế đá

  • cún ngoáy đuôi mừng rỡ

  • bé ngoái lại chào mẹ

  • ong hay oong

  • ch hay tr

  • rượt đuổi

  • rước kiệu

Expand
ÔN TẬP - Tuẩn 35. Ôn tập
  • c hay k

  • g hay gh

  • ng hay ngh

  • đại dương

  • giương buồm

  • iêu hay yêu

  • gấu trúc

  • ghe thuyền

  • hoa ngọc lan

  • nghiên cứu

Expand
  • Các sách cùng loại