« Trở về

Môn Tiếng Việt - Tập 1

Tác giả: Đỗ Việt Hùng (Tổng Chủ Biên) - Lê Phương Nga (Chủ biên) - Thạch Thị Lan Anh
Giá bán: Bản mẫu
Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Năm xuất bản: 2019

Lời nói đầu

 

Các em học sinh lớp 1 thân mến, Chào mừng các em bước vào lớp 1!

 

Trên tay các em là cuốn sách Tiếng Việt 1 - tập một.

 

Cuốn sách gồm ba phần: Làm quen, Âm và chữ, Vần.

 

Phần Làm quen giúp các em:

 

• Làm quen với việc học, với việc học chữ: Biết cách giao tiếp với thầy, cô giáo và các bạn; biết cách ngồi học, cách cầm sách để đọc, cách cầm bút để viết.

 

• Nhớ lại các chữ cái, biết viết các nét cơ bản. Các em sẽ cần tìm và đọc các chữ cái, tạo chữ bằng hành động của cơ thể.

 

Phần Âm và chữ và phần Vần giúp các em:

 

• Đọc đúng âm, vần, tiếng, từ, câu, đoạn văn hoặc văn bản ngắn.

 

• Viết được các chữ ghi âm, vần, tiếng; chép được một vài câu.

 

• Bước đầu giúp các em đọc hiểu, nói và nghe.

 

Mỗi bài Âm và chữ, Vần được trình bày trên hai trang sách mở.

 

Hi vọng cuốn sách này sẽ là người bạn đồng hành thân thiết, giúp các em mở ra cánh cửa bước vào thế giới tri thức.

 

Chúc các em học tập thật vui và hiệu quả với các hoạt động trong cuốn sách này!

 

CÁC TÁC GIẢ

Chủ đề/ Bài  Tài liệu hỗ trợ học
BẢNG CHỮ CÁI
  • chữ a

  • CHỮ Ă

  • CHỮ D

  • CHỮ Đ

  • CHỮ E

  • CHỮ I

  • CHỮ K

  • CHỮ L

  • CHỮ Ô

  • CHỮ Ơ

  • CHỮ P

  • CHỮ T

  • CHỮ U

  • CHỮ Ư

  • CHỮ Â

  • CHỮ B

  • CHỮ C

  • CHỮ Ê

  • CHỮ G

  • CHỮ H

  • CHỮ M

  • CHỮ N

  • CHỮ O

  • CHỮ Q

  • CHỮ R

  • CHỮ S

  • CHỮ V

  • CHỮ X

  • CHỮ Y

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 1. Xin chào
  • Chào bạn

  • Tư thế ngồi

  • Cách cầm bút

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 2. A, B, C, D, E
  • CHỮ A,B,C,D,Đ,E

  • CHỮ A

  • CHỮ A

  • CHỮ A

  • CHỮ A

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 3. G, H, I, K, L, M
  • CHỮ G,H,I,K,L,M

  • CHỮ G,H,I,K,L,,M

  • MINH HỌA CHỮ G

  • MINH HIỌA CHỮ H

  • MINH HỌA CHỮ I

  • MINH HỌA CHỮ K

  • MINH HỌA CHỮ L

  • MINH HỌA CHỮ M

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 4. N, O, P, Q, R, S
  • CHỮ N,O,P,Q,R,S

  • CHỮ N,O,P,Q,R,S

  • MINH HỌA CHỮ N

  • MINH HỌA CHỮ O

  • MINH HỌA CHỮ P

  • MINH HỌA CHỮ Q

  • MINH HỌA CHỮ R

  • MINH HỌA CHỮ S

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 5. T, U, V, X, Y
  • CHỮ T,U,V,X,Y

  • CHỮ T,U,V,X,Y

  • MINH HỌA CHỮ T

  • MINH HỌA CHỮ U

  • MINH HỌA CHỮ V

  • MINH HỌA CHỮ X

  • MINH HỌA CHỮ Y

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 6. C, A
  • C ,A

  • CA

  • CA NÔ-CA SĨ

  • CA MÚA

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 7. B, E, Ê
  • B,E,Ê

  • BẾ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 8. O, Ô, Ơ
  • O,Ô,Ơ

  • CỎ

  • CỖ

  • CỌ

  • BẺ

  • Bễ

  • Bệ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 9. D, Đ, I
  • D,Đ,I

  • Da bò

  • Dỗ bé

  • Đi đò

  • Bí đỏ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 10. Ôn tập
  • Đò

  • Bé bò

  • Đá

  • Đi bộ

  • Da cá

  • Đổ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 11. H, K, KH
  • H,K,KH

  • Hồ cá

  • Kì đà

  • Khe đá

  • Khỉ bé

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 12. T, U, Ư
  • T,U,Ư

  • Tê tê

  • Củ từ

  • Tu hú

  • Cử tạ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 13. L, M, N
  • L,M,N

  • Le le

  • Li

  • Nơ đỏ

  • Tô mì

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 14. NH, TH, P, PH
  • NH,TH,PH,

  • Nhũ đá

  • Phố cổ

  • Cá thu

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 15. Ôn tập
  • Thu

  • Cá mú

  • Cà phê

  • Cổ thụ

  • Lư đá

  • Nhà kho

  • Kè đá

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 16. R, S, V, X
  • R,S,V,X

  • Rễ si

  • Vé xe

  • Tò vò

  • Xe bò

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 18. G, GH
  • G,GH

  • Nhà ga

  • Vở ghi

  • Tủ gỗ

  • Gồ ghề

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 19. GI, Q, QU
  • GH,QU

  • Gía đỗ

  • Giỏ quà

  • Qụa

  • Quế

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 20. Ôn tập
  • Ghe

  • Chỉ đỏ

  • Ví da

  • Giỏ cá

  • Tre

  • Ru bé

  • Gà ri

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 21.NG, NGH
  • NG,NGH

  • Ngã ba

  • Cá ngừ

  • Nghi lễ

  • Nghệ sĩ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 22. IA
  • ia

  • Bìa vở

  • Đĩa sứ

  • Lá tía tô

  • Vỉa hè

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 23. ƯA
  • ƯA

  • Cà chua

  • Dưa lê

  • Nô đùa

  • Xô nhựa

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 24. Ôn tập
  • Chia quà

  • Chùa cổ

  • Cưa gỗ

  • Nghé

  • Bò bía

  • Mưa gió

  • Chữ số

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 25. Ôn tập
  • Qủa gì.

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 26. AN, AT
  • bàn là

  • bát chè

  • an

  • nhãn vở

  • bờ cát

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 26. an, at
  • bàn là

  • bát chè

  • an

  • nhãn vở

  • bờ cát

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 27. ÂM, AP
  • quả cam

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 27. âm, ap
  • quả cam

  • xe đạp

  • quả trám

  • tháp chàm

  • chạm trổ

  • múa sạp

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 28. ang, ac
  • lá bàng

  • nhạc sĩ

  • làng mạc

  • lạc đà

  • thang gỗ

  • bạc hà

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 29. anh, ach
  • quả chanh

  • khách sạn

  • củ hành

  • sách vở

  • mảnh khảnh

  • lạch bạch

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 31. ai, ay
  • gà mái

  • chạy thi

  • dải lụa

  • máy bay

  • lái xe

  • chữa cháy

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 32. ao, au
  • chào cờ

  • quả cau

  • sao mai

  • rau cải

  • báo cáo

  • cau mày

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 33. ăn, ăt
  • cái chăn

  • tủ sắt

  • củ sắn

  • bắt cá

  • thợ lặn

  • cắt cỏ

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 34. ân, ât
  • cái cân

  • nhật kí

  • quả mận

  • lật đật

  • sân gạch

  • đất đỏ

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 35. Ôn tập
  • cái chai

  • con ngao

  • chai sữa

  • gảy đàn

  • mào gà

  • rau cần

  • nặn bánh

  • bật lửa

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 36. en, et
  • sen

  • vẹt

  • dế mèn

  • gió rét

  • đan len

  • bánh tét

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 37. ên, êt
  • bến xe

  • dệt lụa

  • lên xe

  • bồ kết

  • rổ hến

  • vết chân

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 38. in, it
  • đèn pin

  • quả mít

  • nhà in

  • bịt mắt

  • kín mít

  • đàn vịt

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 39. on, ot
  • nón lá

  • quả nhót

  • quả còn

  • đan sọt

  • hòn đá

  • chót vót

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 40. Ôn tập
  • 1

  • ốc sên

  • mệt

  • tít mắt

  • hót rác

  • lon ton

  • thợ rèn

  • tay vịn

  • quà tết

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 41. ôn, ôt
  • con chồn

  • cà rốt

  • nhào lộn

  • đốt lửa

  • lộn xộn

  • chùa Một Cột

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 42. ơn, ơt
  • con lợn

  • quả ớt

  • cơn mưa

  • thớt gỗ

  • thợ sơn

  • mũ phớt

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 43. Ôn tập
  • hôn

  • bột

  • cá thờn bơn

  • nốt nhạc

  • sốt cà chua

  • thủ môn

  • cái vợt

  • mái tôn

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 44. Ôn tập
  • đưa hàng lên tàu

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 45. Luyện tập
  • cá quả

  • ê ke

  • cái ghim

  • đàn gà

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 46. un, ut, ưt
  • áo thun

  • bút chì

  • mứt tết

  • cún con

  • bay nhanh vun vút

  • nứt nẻ

  • thú nhún

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 47. iên, iêt
  • bờ biển

  • biệt thự

  • cô tiên

  • nhiệt kế

  • viên phấn

  • viết bài

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 48. yên, yêt
  • yên ngựa

  • yết kiến

  • yên ả

  • con yến

  • yết giá

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 49. uôn, uôt
  • chuồn chuồn

  • chuột nhắt

  • bánh cuốn

  • ruột bút

  • buôn làng

  • tuốt lúa

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 50. Ôn tập
  • chun

  • lụt

  • bún bò

  • vuốt ve

  • cột điện

  • sụt đất

  • cuộn len

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 51. ươn ươt
  • con vượn

  • lướt ván

  • vườn nho

  • trượt ngã

  • tàu lượn

  • thướt tha

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 52. ăm, ăp
  • tăm tre

  • cặp da

  • bồn tắm

  • thắp đèn

  • bế ẵm

  • lắp ráp

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 53. âm, âp
  • ấm trà

  • cá mập

  • củ sâm

  • tập múa

  • nấm sò

  • tấp nập

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 54. em, ep
  • que kem

  • cá chép

  • dán tem

  • dép lê

  • nem chua

  • lễ phép

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 55. Ôn tập
  • ngắm hoa

  • gắp

  • xanh mướt

  • mâm quả

  • ngõ hẻm

  • gấp chăn

  • khu vườn

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 56. êm, êp
  • tấm đệm

  • bếp lửa

  • thềm nhà

  • lúa nếp

  • tập đếm

  • sắp xếp

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 57. im, ip
  • con nhím

  • bắt nhịp

  • xem phim

  • bìm bịp

  • trốn tìm

  • gà chíp

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 58. om, op
  • hòm thư

  • chóp nón

  • đom đóm

  • họp nhóm

  • thôn xóm

  • góp tiền

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 59. ôm, ôp
  • con tôm

  • hộp sữa

  • chôm chôm

  • tốp ca

  • làm gốm

  • ồm ộp

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 60. Ôn tập
  • nếm

  • xếp hình

  • móm mém

  • sim tím

  • lom khom

  • lổm ngổm

  • hộp bánh

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 61. ƠM, ƠP
  • ƠM

  • Ơp

  • Bát cơm

  • Hợp tác

  • Bơm xe

  • Lợp nhà

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 62. UM, UP, UÔM
  • Chum

  • Chụp đèn

  • Qủa muỗm

  • Ao chuôm

  • Mũm mĩm

  • Búp sen

  • Lụp xụp

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 63. ƯƠM, ƯƠP
  • Bướm

  • Mướp

  • Vườn ươm

  • Uớp đá

  • Hạt cườm

  • Cướp cờ

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 64. IÊM, IÊP, YÊM
  • Liềm

  • Tấm liếp

  • Yếm

  • Dừa xiêm

  • Diếp cá

  • Bao diêm

  • Yểm trợ

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 65. Ôn tập
  • Rơm

  • Lớp

  • Tiếp đón

  • Cánh buồm

  • Nơm

  • Xơ mướp

  • Túm tụm

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 66. ĂNG, ĂC
  • Măng

  • Qủa lắc

  • Ghế băng

  • Mặc áo

  • Thăng bằng

  • Khắc gỗ

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 67. ÂNG, ÂC
  • Nhà tầng

  • Qủa gấc

  • Vầng trán

  • Bậc thang

  • Nâng lên

  • Gió bấc

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 68. ENG, EC
  • Xà beng

  • Tờ séc

  • Gõ kẻng

  • Sơn véc ni

  • Cái xẻng

  • Chó béc giê

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 69. ONG, OC
  • Qủa bóng

  • Con cóc

  • Sóng biển

  • Học vẽ

  • Chong chóng

  • Tóc bạc

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 70. Ôn tập
  • Nắng

  • mắc

  • Trạm xăng

  • Bấc đèn

  • Mặc ấm

  • Con còng

  • Bóc vỏ

  • Tâng bóng

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 71. ÔNG, ÔC
  • Dòng sông

  • Con ốc

  • Công viên

  • Đánh trống

  • Cột mốc

  • Thợ mộc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 72. UNG, UC
  • Qủa sung

  • Bông cúc

  • Trung thu

  • Xúc đất

  • Tung tăng

  • Sáo trúc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 73. ƯNG, ƯC
  • Củ gừng

  • Con mực

  • Chim ưng

  • Nóng bực

  • Mừng rỡ

  • Náo nức

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 74. IÊNG, IÊC, YÊNG
  • Chiêng đồng

  • Diếc cá

  • Cái kiềng

  • Con yểng

  • Củ riềng

  • Rạp xiếc

  • Bàn tiệc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 75. Ôn tập
  • BÔNG

  • Gốc cây

  • Tung hứng

  • Con dốc

  • Tập thể dục

  • Con ngỗng

  • Chao liệng

  • Sừng bò

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 76. UÔNG, UÔC
  • Qủa chuông

  • Ngọn đuốc

  • Đi xuồng

  • Cái cuốc

  • Đồng ruộng

  • Luộc rau

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 77. ƯƠNG, ƯƠC
  • 1 Gương

  • Thước

  • Hướng dương

  • Thược dược

  • Lược gỗ

  • Tô tượng

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 78. ÊNH, ÊCH
  • Bập bênh

  • Con ếch

  • Kênh rạch

  • Bệnh viện

  • Chênh chếch

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 79. INH, ICH
  • Máy tính

  • Tờ lịch

  • Ngộ nghĩnh

  • Tĩnh mịch

  • Tinh khiết

  • Xích đu

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 80. Ôn tập
  • Que tính

  • các phích

  • Xem kịch

  • Lênh đênh

  • Rước đèn

  • Vỉ thuốc

  • Bình phong

  • Luống rau

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 81. ÂU, ÂY
  • Chim sâu

  • Nhảy dây

  • Cẩu hàng

  • Đám mây

  • Châu chấu

  • Cấy lúa

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 83. IU, ƯU
  • Cái rìu

  • Qủa lựu

  • Trĩu quả

  • Con cừu

  • Địu con

  • Bưu thiếp

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 84. OI, ÔI, ƠI
  • Con voi

  • Cái chổi

  • Con dơi

  • Nhà ngói

  • Xôi nếp

  • Bơi lội

  • Gói bánh

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 85. Ôn tập
  • Cái kéo

  • Chú tễu

  • Chói chang

  • Thợ xây

  • Tựu trường

  • Chơi cờ

  • Con nghêu

  • Qủa sấu

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 86. UI, ƯI
  • Đồi núi

  • Gửi thư

  • Túi xách

  • Khung cửi

  • Lau chùi

  • Tầm gửi

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 87. UÔI, ƯƠI
  • Nải chuối

  • Quả bưởi

  • Đồng muối

  • Tưới cây

  • Con ruồi

  • Quăng lưới

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 88. Ôn tập
  • Vần an

  • Vần am

  • Vần ang

  • Vần anh

  • Con sứa

  • Xẻ gỗ

  • Chim sẻ

  • Bộ râu

  • Câu cá

  • Hàng cau

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 89. Ôn tập
  • Con vật

  • Kiểm tra

  • Cồn cát

  • Cái kim

  • Canh gác

  • Gọn gàng

  • Ghềnh đá

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 90. Luyện tập
  • Con ngan

  • Tai nghe

  • Mái nhà

  • Nhà máy

Expand
Chủ đề/ Bài  Học liệu
BẢNG CHỮ CÁI
  • chữ a

  • CHỮ Ă

  • CHỮ D

  • CHỮ Đ

  • CHỮ E

  • CHỮ I

  • CHỮ K

  • CHỮ L

  • CHỮ Ô

  • CHỮ Ơ

  • CHỮ P

  • CHỮ T

  • CHỮ U

  • CHỮ Ư

  • CHỮ Â

  • CHỮ B

  • CHỮ C

  • CHỮ Ê

  • CHỮ G

  • CHỮ H

  • CHỮ M

  • CHỮ N

  • CHỮ O

  • CHỮ Q

  • CHỮ R

  • CHỮ S

  • CHỮ V

  • CHỮ X

  • CHỮ Y

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 1. Xin chào
  • Chào bạn

  • Tư thế ngồi

  • Cách cầm bút

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 2. A, B, C, D, E
  • CHỮ A,B,C,D,Đ,E

  • CHỮ A

  • CHỮ A

  • CHỮ A

  • CHỮ A

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 3. G, H, I, K, L, M
  • CHỮ G,H,I,K,L,M

  • CHỮ G,H,I,K,L,,M

  • MINH HỌA CHỮ G

  • MINH HIỌA CHỮ H

  • MINH HỌA CHỮ I

  • MINH HỌA CHỮ K

  • MINH HỌA CHỮ L

  • MINH HỌA CHỮ M

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 4. N, O, P, Q, R, S
  • CHỮ N,O,P,Q,R,S

  • CHỮ N,O,P,Q,R,S

  • MINH HỌA CHỮ N

  • MINH HỌA CHỮ O

  • MINH HỌA CHỮ P

  • MINH HỌA CHỮ Q

  • MINH HỌA CHỮ R

  • MINH HỌA CHỮ S

Expand
LÀM QUEN - Tuần 1 - Bài 5. T, U, V, X, Y
  • CHỮ T,U,V,X,Y

  • CHỮ T,U,V,X,Y

  • MINH HỌA CHỮ T

  • MINH HỌA CHỮ U

  • MINH HỌA CHỮ V

  • MINH HỌA CHỮ X

  • MINH HỌA CHỮ Y

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 6. C, A
  • C ,A

  • CA

  • CA NÔ-CA SĨ

  • CA MÚA

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 7. B, E, Ê
  • B,E,Ê

  • BẾ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 8. O, Ô, Ơ
  • O,Ô,Ơ

  • CỎ

  • CỖ

  • CỌ

  • BẺ

  • Bễ

  • Bệ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 9. D, Đ, I
  • D,Đ,I

  • Da bò

  • Dỗ bé

  • Đi đò

  • Bí đỏ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 2 - Bài 10. Ôn tập
  • Đò

  • Bé bò

  • Đá

  • Đi bộ

  • Da cá

  • Đổ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 11. H, K, KH
  • H,K,KH

  • Hồ cá

  • Kì đà

  • Khe đá

  • Khỉ bé

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 12. T, U, Ư
  • T,U,Ư

  • Tê tê

  • Củ từ

  • Tu hú

  • Cử tạ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 13. L, M, N
  • L,M,N

  • Le le

  • Li

  • Nơ đỏ

  • Tô mì

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 14. NH, TH, P, PH
  • NH,TH,PH,

  • Nhũ đá

  • Phố cổ

  • Cá thu

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 3 - Bài 15. Ôn tập
  • Thu

  • Cá mú

  • Cà phê

  • Cổ thụ

  • Lư đá

  • Nhà kho

  • Kè đá

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 16. R, S, V, X
  • R,S,V,X

  • Rễ si

  • Vé xe

  • Tò vò

  • Xe bò

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 17. TR, CH, Y
  • CH,TR,Y

  • Che ô

  • Trà mi

  • Cá trê

  • Y bạ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 17. TR, CH, Y
  • CH,TR,Y

  • Che ô

  • Trà mi

  • Cá trê

  • Y bạ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 18. G, GH
  • G,GH

  • Nhà ga

  • Vở ghi

  • Tủ gỗ

  • Gồ ghề

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 19. GI, Q, QU
  • GH,QU

  • Gía đỗ

  • Giỏ quà

  • Qụa

  • Quế

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 4 - Bài 20. Ôn tập
  • Ghe

  • Chỉ đỏ

  • Ví da

  • Giỏ cá

  • Tre

  • Ru bé

  • Gà ri

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 21.NG, NGH
  • NG,NGH

  • Ngã ba

  • Cá ngừ

  • Nghi lễ

  • Nghệ sĩ

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 22. IA
  • ia

  • Bìa vở

  • Đĩa sứ

  • Lá tía tô

  • Vỉa hè

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 23. ƯA
  • ƯA

  • Cà chua

  • Dưa lê

  • Nô đùa

  • Xô nhựa

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 24. Ôn tập
  • Chia quà

  • Chùa cổ

  • Cưa gỗ

  • Nghé

  • Bò bía

  • Mưa gió

  • Chữ số

Expand
ÂM VÀ CHỮ - Tuần 5 - Bài 25. Ôn tập
  • Qủa gì.

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 26. AN, AT
  • bàn là

  • bát chè

  • an

  • nhãn vở

  • bờ cát

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 26. an, at
  • bàn là

  • bát chè

  • an

  • nhãn vở

  • bờ cát

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 27. ÂM, AP
  • quả cam

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 27. âm, ap
  • quả cam

  • xe đạp

  • quả trám

  • tháp chàm

  • chạm trổ

  • múa sạp

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 28. ang, ac
  • lá bàng

  • nhạc sĩ

  • làng mạc

  • lạc đà

  • thang gỗ

  • bạc hà

Expand
VẦN - Tuần 6 - Bài 29. anh, ach
  • quả chanh

  • khách sạn

  • củ hành

  • sách vở

  • mảnh khảnh

  • lạch bạch

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 31. ai, ay
  • gà mái

  • chạy thi

  • dải lụa

  • máy bay

  • lái xe

  • chữa cháy

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 32. ao, au
  • chào cờ

  • quả cau

  • sao mai

  • rau cải

  • báo cáo

  • cau mày

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 33. ăn, ăt
  • cái chăn

  • tủ sắt

  • củ sắn

  • bắt cá

  • thợ lặn

  • cắt cỏ

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 34. ân, ât
  • cái cân

  • nhật kí

  • quả mận

  • lật đật

  • sân gạch

  • đất đỏ

Expand
VẦN - Tuần 7 - Bài 35. Ôn tập
  • cái chai

  • con ngao

  • chai sữa

  • gảy đàn

  • mào gà

  • rau cần

  • nặn bánh

  • bật lửa

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 36. en, et
  • sen

  • vẹt

  • dế mèn

  • gió rét

  • đan len

  • bánh tét

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 37. ên, êt
  • bến xe

  • dệt lụa

  • lên xe

  • bồ kết

  • rổ hến

  • vết chân

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 38. in, it
  • đèn pin

  • quả mít

  • nhà in

  • bịt mắt

  • kín mít

  • đàn vịt

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 39. on, ot
  • nón lá

  • quả nhót

  • quả còn

  • đan sọt

  • hòn đá

  • chót vót

Expand
VẦN - Tuần 8 - Bài 40. Ôn tập
  • 1

  • ốc sên

  • mệt

  • tít mắt

  • hót rác

  • lon ton

  • thợ rèn

  • tay vịn

  • quà tết

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 41. ôn, ôt
  • con chồn

  • cà rốt

  • nhào lộn

  • đốt lửa

  • lộn xộn

  • chùa Một Cột

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 42. ơn, ơt
  • con lợn

  • quả ớt

  • cơn mưa

  • thớt gỗ

  • thợ sơn

  • mũ phớt

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 43. Ôn tập
  • hôn

  • bột

  • cá thờn bơn

  • nốt nhạc

  • sốt cà chua

  • thủ môn

  • cái vợt

  • mái tôn

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 44. Ôn tập
  • đưa hàng lên tàu

Expand
VẦN - Tuần 9 - Bài 45. Luyện tập
  • cá quả

  • ê ke

  • cái ghim

  • đàn gà

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 46. un, ut, ưt
  • áo thun

  • bút chì

  • mứt tết

  • cún con

  • bay nhanh vun vút

  • nứt nẻ

  • thú nhún

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 47. iên, iêt
  • bờ biển

  • biệt thự

  • cô tiên

  • nhiệt kế

  • viên phấn

  • viết bài

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 48. yên, yêt
  • yên ngựa

  • yết kiến

  • yên ả

  • con yến

  • yết giá

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 49. uôn, uôt
  • chuồn chuồn

  • chuột nhắt

  • bánh cuốn

  • ruột bút

  • buôn làng

  • tuốt lúa

Expand
VẦN - Tuần 10 - Bài 50. Ôn tập
  • chun

  • lụt

  • bún bò

  • vuốt ve

  • cột điện

  • sụt đất

  • cuộn len

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 51. ươn ươt
  • con vượn

  • lướt ván

  • vườn nho

  • trượt ngã

  • tàu lượn

  • thướt tha

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 52. ăm, ăp
  • tăm tre

  • cặp da

  • bồn tắm

  • thắp đèn

  • bế ẵm

  • lắp ráp

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 53. âm, âp
  • ấm trà

  • cá mập

  • củ sâm

  • tập múa

  • nấm sò

  • tấp nập

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 54. em, ep
  • que kem

  • cá chép

  • dán tem

  • dép lê

  • nem chua

  • lễ phép

Expand
VẦN - Tuần 11 - Bài 55. Ôn tập
  • ngắm hoa

  • gắp

  • xanh mướt

  • mâm quả

  • ngõ hẻm

  • gấp chăn

  • khu vườn

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 56. êm, êp
  • tấm đệm

  • bếp lửa

  • thềm nhà

  • lúa nếp

  • tập đếm

  • sắp xếp

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 57. im, ip
  • con nhím

  • bắt nhịp

  • xem phim

  • bìm bịp

  • trốn tìm

  • gà chíp

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 58. om, op
  • hòm thư

  • chóp nón

  • đom đóm

  • họp nhóm

  • thôn xóm

  • góp tiền

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 59. ôm, ôp
  • con tôm

  • hộp sữa

  • chôm chôm

  • tốp ca

  • làm gốm

  • ồm ộp

Expand
VẦN - Tuần 12 - Bài 60. Ôn tập
  • nếm

  • xếp hình

  • móm mém

  • sim tím

  • lom khom

  • lổm ngổm

  • hộp bánh

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 61. ƠM, ƠP
  • ƠM

  • Ơp

  • Bát cơm

  • Hợp tác

  • Bơm xe

  • Lợp nhà

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 62. UM, UP, UÔM
  • Chum

  • Chụp đèn

  • Qủa muỗm

  • Ao chuôm

  • Mũm mĩm

  • Búp sen

  • Lụp xụp

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 63. ƯƠM, ƯƠP
  • Bướm

  • Mướp

  • Vườn ươm

  • Uớp đá

  • Hạt cườm

  • Cướp cờ

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 64. IÊM, IÊP, YÊM
  • Liềm

  • Tấm liếp

  • Yếm

  • Dừa xiêm

  • Diếp cá

  • Bao diêm

  • Yểm trợ

Expand
VẦN - Tuần 13 - Bài 65. Ôn tập
  • Rơm

  • Lớp

  • Tiếp đón

  • Cánh buồm

  • Nơm

  • Xơ mướp

  • Túm tụm

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 66. ĂNG, ĂC
  • Măng

  • Qủa lắc

  • Ghế băng

  • Mặc áo

  • Thăng bằng

  • Khắc gỗ

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 67. ÂNG, ÂC
  • Nhà tầng

  • Qủa gấc

  • Vầng trán

  • Bậc thang

  • Nâng lên

  • Gió bấc

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 68. ENG, EC
  • Xà beng

  • Tờ séc

  • Gõ kẻng

  • Sơn véc ni

  • Cái xẻng

  • Chó béc giê

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 69. ONG, OC
  • Qủa bóng

  • Con cóc

  • Sóng biển

  • Học vẽ

  • Chong chóng

  • Tóc bạc

Expand
VẦN - Tuần 14 - Bài 70. Ôn tập
  • Nắng

  • mắc

  • Trạm xăng

  • Bấc đèn

  • Mặc ấm

  • Con còng

  • Bóc vỏ

  • Tâng bóng

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 71. ÔNG, ÔC
  • Dòng sông

  • Con ốc

  • Công viên

  • Đánh trống

  • Cột mốc

  • Thợ mộc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 72. UNG, UC
  • Qủa sung

  • Bông cúc

  • Trung thu

  • Xúc đất

  • Tung tăng

  • Sáo trúc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 73. ƯNG, ƯC
  • Củ gừng

  • Con mực

  • Chim ưng

  • Nóng bực

  • Mừng rỡ

  • Náo nức

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 74. IÊNG, IÊC, YÊNG
  • Chiêng đồng

  • Diếc cá

  • Cái kiềng

  • Con yểng

  • Củ riềng

  • Rạp xiếc

  • Bàn tiệc

Expand
VẦN - Tuần 15 - Bài 75. Ôn tập
  • BÔNG

  • Gốc cây

  • Tung hứng

  • Con dốc

  • Tập thể dục

  • Con ngỗng

  • Chao liệng

  • Sừng bò

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 76. UÔNG, UÔC
  • Qủa chuông

  • Ngọn đuốc

  • Đi xuồng

  • Cái cuốc

  • Đồng ruộng

  • Luộc rau

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 77. ƯƠNG, ƯƠC
  • 1 Gương

  • Thước

  • Hướng dương

  • Thược dược

  • Lược gỗ

  • Tô tượng

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 78. ÊNH, ÊCH
  • Bập bênh

  • Con ếch

  • Kênh rạch

  • Bệnh viện

  • Chênh chếch

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 79. INH, ICH
  • Máy tính

  • Tờ lịch

  • Ngộ nghĩnh

  • Tĩnh mịch

  • Tinh khiết

  • Xích đu

Expand
VẦN - Tuần 16 - Bài 80. Ôn tập
  • Que tính

  • các phích

  • Xem kịch

  • Lênh đênh

  • Rước đèn

  • Vỉ thuốc

  • Bình phong

  • Luống rau

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 81. ÂU, ÂY
  • Chim sâu

  • Nhảy dây

  • Cẩu hàng

  • Đám mây

  • Châu chấu

  • Cấy lúa

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 82. EO, ÊU
  • Con mèo

  • Con sếu

  • Bèo tây

  • Cao lêu đêu

  • Kéo co

  • Cái lều

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 83. IU, ƯU
  • Cái rìu

  • Qủa lựu

  • Trĩu quả

  • Con cừu

  • Địu con

  • Bưu thiếp

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 84. OI, ÔI, ƠI
  • Con voi

  • Cái chổi

  • Con dơi

  • Nhà ngói

  • Xôi nếp

  • Bơi lội

  • Gói bánh

Expand
VẦN - Tuần 17 - Bài 85. Ôn tập
  • Cái kéo

  • Chú tễu

  • Chói chang

  • Thợ xây

  • Tựu trường

  • Chơi cờ

  • Con nghêu

  • Qủa sấu

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 86. UI, ƯI
  • Đồi núi

  • Gửi thư

  • Túi xách

  • Khung cửi

  • Lau chùi

  • Tầm gửi

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 87. UÔI, ƯƠI
  • Nải chuối

  • Quả bưởi

  • Đồng muối

  • Tưới cây

  • Con ruồi

  • Quăng lưới

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 88. Ôn tập
  • Vần an

  • Vần am

  • Vần ang

  • Vần anh

  • Con sứa

  • Xẻ gỗ

  • Chim sẻ

  • Bộ râu

  • Câu cá

  • Hàng cau

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 89. Ôn tập
  • Con vật

  • Kiểm tra

  • Cồn cát

  • Cái kim

  • Canh gác

  • Gọn gàng

  • Ghềnh đá

Expand
VẦN - Tuần 18 - Bài 90. Luyện tập
  • Con ngan

  • Tai nghe

  • Mái nhà

  • Nhà máy

Expand
  • Các sách cùng loại